Nguyễn Văn Lương

Quê quánVăn Khê - Yên Dũng - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1966
Ngày hy sinh 15/01/1968
Nơi hy sinhTân Cảnh, Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Mất tích xác minh hy sinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 641 (số thứ tự 640).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 15/01/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Hữu Trừu (Triều) Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5-T6 đường CO2
  2. Vũ Xuân Đào Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5-T6 đường CO2
  3. Đoàn Văn Đức Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5-T6 đường CO2
  4. Nguyễn Văn Ngọc Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Trần Văn Phương Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lưu Đình Kháng Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Bộ Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Trần Văn Phương Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  9. Nguyễn Văn Ngọc Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  10. Nguyễn Văn Bộ Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  11. Nguyễn Văn Uông Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  12. Bùi Đức Kinh Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5-T6, Đường C02
  13. Bùi Đức Hinh Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bên đường 14, Kon Tum
  14. Vũ Duy Quy Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Vũ Duy Quy Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  16. Hà Văn Ân Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  17. Trịnh Trọng Nữ Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích, kết luận hy sinh
  18. Trần Văn Toản Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa T5 và T6
  19. Vũ Văn Thanh Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Đặng Thái Miên Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai
  21. Ngô Sĩ Lương Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 6 - Gia Lai
  22. Nguyễn Văn Thu Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 3 - Gia Lai
  23. Phan Văn Thắng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai
  24. Phạm Văn Lai Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Ninh Xuân Trường Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3