Hoàng Văn Lịch

Năm sinh1951
Quê quánHòa Cư- Cao Lộc
Ngày hy sinh 4/9/1972
Nơi hy sinhĐông đường 14
Vị trí mộ (68-23)06 Đông bắc Hà Reng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041056]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Lịch, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26546, Quê quán=Hòa Cư- Cao Lộc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông đường 14, Vị trí mộ=(68-23)06 Đông bắc Hà Reng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21479 (số thứ tự 1041056).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 4/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Trọng Hợp sinh 1945 · Giao Hoan- Xuân Thủy- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Liêu sinh 1947 · Số 53- Tiểu Khu 7- Ngô Quyền- Hải Phòng
  3. A Đoàn sinh 1945 · Nông Kon- Đak Nông- H40- Kon Tum
  4. Nguyễn Xuân Sáu sinh 1945 · Viên Thành- Yên Thành- Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Tỉu sinh 1949 · Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình
  6. Nguyễn Xuân Tiến sinh 1948 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  7. Nông Văn Thừng sinh 1953 · Quốc Khánh- Tràng Định
  8. Hoàng Văn Táy sinh 1952 · Đoàn Kết- Tràng Định
  9. Lương Văn Trọng sinh 1948 · Thiện Thuật (Thuận Thành)- Bình Gia
  10. Chu Minh Sắn sinh 1947 · Hải Yến- Cao Lộc
  11. Lê Văn Giang sinh 1952 · Vĩnh Bảo- Vĩnh Quang- Chiêm Hóa
  12. Phan Văn Cội sinh 1948 · Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Minh Tân sinh 1953 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú
  14. Phùng Văn Quang sinh 1947 · Hùng Quang- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  15. Mai Xuân Yến sinh 1952 · Quang Húc- Tam Nông- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Phú Gia sinh 1937 · Xuân Lai- Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình
  17. Nguyễn Danh Khải sinh 1951 · Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  18. Lương Văn Đình sinh 1953 · Yên Phố- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
  19. Nguyễn Văn Liệu sinh 1947 · Số nhà 53- Tiểu Khu7- Ngô Quyền- Hải Phòng
  20. Lê Văn Phụng sinh 1951 · Giang Bắc- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  21. Lê Văn Lai sinh 1942 · Hùng Việt- Đông Hoàng- Đông Hưng- Thái Bình
  22. Đỗ Xuân Diến sinh 1939 · Thôn Thuận- Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hà Tây
  23. Đặng Đôn Thìn sinh 1949 · Thạch Bằng- Thạch Hà-