Chu Mã Lực

Năm sinh1950
Quê quánGia Cát- Cao Lộc
Ngày hy sinh 9/2/1972
Nơi hy sinhĐồn chư nghé, Gia Lai
Vị trí mộ (47-86)08 09

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041054]: Lietsi {Họ tên=Chu Mã Lực, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26338, Quê quán=Gia Cát- Cao Lộc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn chư nghé, Gia Lai, Vị trí mộ=(47-86)08 09}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21477 (số thứ tự 1041054).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Mã Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Mã Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 9/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Sửu sinh 1952 · La Hiên- Võ Nhai
  2. La Thanh Bình sinh 1943 · Khôi Cừ- Đại Từ
  3. Hoàng Văn Tùng sinh 1953 · Bản Ruột- Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Vũ Văn Hiên sinh 1944 · Dìa Dưới- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Trần Văn Lương sinh 1946 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc
  6. Dương Đức Thọ sinh 1938 · Nam Hồng- Nam Đàn- Nghệ An
  7. Lê Thanh Hiên sinh 1951 · Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  8. Đỗ Văn Cương sinh 1954 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Mai Công Hoán sinh 1950 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
  10. Toàn Văn Hạnh sinh 1952 · Hơp Thành- Cao Lộc
  11. Phạm Ngọc Mùi sinh 1943 · Phương Trung- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  12. Ngô Văn Nhữ sinh 1949 · Tam Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú
  13. Trần Xuân Khắc sinh 1945 · Đồng Luận- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  14. Trần Đức Tiến sinh 1953 · Tràng Mã- Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  15. Phạm Huy Cương sinh 1952 · Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú
  16. Đỗ Nguyên Hanh sinh 1948 · Yên Phúc- Quang Yên- thị xã Hà Đông- Hà Tây
  17. Đặng Xuân Thư sinh 1941 · Hóa Tài- Thụy Duyên- Thái Thụy- Thái Bình
  18. Nguyễn Đạt Tế sinh 1950 · Ngọc Đình- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây