Ngô Xuân Sau (Say)

Năm sinh1945
Quê quánHương Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 17/11/1972
Nơi hy sinhDT 17
Vị trí mộ (11-80)03 nghĩa trang Z23 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040956]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Sau (Say), Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=17/11/1972, Quê quán=Hương Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=DT 17, Vị trí mộ=(11-80)03 nghĩa trang Z23 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21379 (số thứ tự 1040956).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Sau (Say)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Sau (Say)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 17/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phịa sinh 1950 · Lòng Hướng- Yên Dương- Chợ Rã- Bắc Thái
  2. Lê Ngọc Tuyến sinh 1944 · Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng
  3. Y D (ama sim) sinh 1930 · Buôn M Râu- Buôn Hồ- Đắc Lắc
  4. Phan Duy Thanh sinh 1949 · Quy Mô- Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An
  5. Vũ Minh Tảo sinh 1940 · Trương Dương- Tiên Hưng- Thái Bình
  6. Hoàng Văn Pản sinh 1952 · Gia Cát- Cao Lộc
  7. Vùi Khái Lùi sinh 1943 · Ngàn Đăng Vài- Hoàng Su Phì- Hà Giang
  8. Nguyễn Ngọc Thanh sinh 1950 · Thọ Bình- Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng
  9. Lường Văn Căn sinh 1943 · Tam Hợp- Lam Mỹ- Định Hóa- Bắc Thái
  10. Đặng Văn Đăng sinh 1952 · Kim Lũ- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
  11. Hoàng Nhân Ruân sinh 1953 · Đông Phương- Đông Hưng- Thái Bình
  12. Nguyễn Bá Lợi sinh 1950 · Văn Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú