Phạm Ngọc Chuân

Năm sinh1952
Quê quánXuân Hòa- Nghi Xuân
Ngày hy sinh 11/9/1972
Nơi hy sinhBan 2 Viện 10
Vị trí mộ 22-808 ô 3 1/5 Tân cảnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040852]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Chuân, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26553, Quê quán=Xuân Hòa- Nghi Xuân, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban 2 Viện 10, Vị trí mộ=22-808 ô 3 1/5 Tân cảnh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21275 (số thứ tự 1040852).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Chuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Chuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thứ sinh 1951 · Đan Hò- Thành Công- Phổ Yên
  2. Đinh Công Tâm sinh 1935 · An Cừ- Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà
  3. Mô Lô Bi sinh 1944 · Buôn Súc- Huyện 1- Đắk Lắk
  4. A Diu sinh 1954 · Đak Cạch- Đak Sao- H80- Kon Tum
  5. Đặng Văn Cuông sinh 1953 · Đông Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  6. Nguyễn Tài Biên sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Đinh Công Chấn sinh 1945 · Xóm My- My Hòa- Kim Bôi- Hòa Bình
  8. Quách Văn Liên sinh 1953 · An Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  9. Nguyễn Văn Tục sinh 1948 · Văn An- Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng
  10. Phạm Văn Chứ sinh 1945 · Tam Sơn- Yên Lũng- Hà Bắc
  11. Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1954 · Đại Trạch- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  12. Nguyễn Văn Thái sinh 1954 · Ngọc Lâm- Song Lũ- Thuận Thành- Hà Bắc
  13. Nguyễn Quang Tiến sinh 1951 · Như Quỳnh- Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
  14. Nguyễn Bá Nhung sinh 1954 · Thạch Sơn- Thạch Hà
  15. Hoàng Quốc Kỳ sinh 1952 · Đoàn Kết- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  16. Đặng Văn Diền sinh 1953 · Cao Bố- Vị Xuyên- Hà Giang
  17. Phùng Văn Bẩy sinh 1945 · Chu Minh- Ba Vì- Hà Tây