Lê Thanh Sơn

Năm sinh1945
Quê quánThạch hâng- Thạch Hà
Ngày hy sinh 22/12/1972
Nơi hy sinhĐường 21
Vị trí mộ (22,6-33,5)09 Khánh Dương

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040836]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Sơn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=22/12/1972, Quê quán=Thạch hâng- Thạch Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, Vị trí mộ=(22,6-33,5)09 Khánh Dương}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21259 (số thứ tự 1040836).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 22/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Tâm sinh 1948 · Nghĩa Thắng- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi
  2. B Lũ sinh 1950 · Làng Nu- B13- Huyện 4- Gia Lai
  3. Nguyễn Thanh Hải sinh 1947 · Đồng Hưu- Yên Thế- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Ất sinh 1943 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  5. Nguyễn Phú An sinh 1954 · Sò Đông- Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  6. Nguyễn Đức Toàn sinh 1949 · Phù Lực- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
  7. Nguyễn Như Minh sinh 1952 · Sông Linh- Hương Hà- Hương Khê
  8. Nguyễn Văn Hồng sinh 1943 · Xuân Lộc- Can Lộc
  9. Nguyễn Đức Thắng sinh 1939 · Liên Huy- Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình
  10. Trần Văn Quý sinh 1947 · Tiền Phong- Phổ Yên- Bắc Thái
  11. Ngô Quang Thoán sinh 1950 · Nam Tử- Kiến Thiết- Tiên Lãng- Hải Phòng
  12. Sẩm Quảng Sầu sinh 1953 · Đồng Cay- Xương Dực- Yên Hưng- Quảng Ninh
  13. Ngô Văn Tiến sinh 1957 · Thôn Đông- Tầm Xá- Đông Anh- Hà Nội