Cấn Xuân Tề

Năm sinh1953
Quê quánĐông Sổ- Yên Trung- Lương Sơn- Hòa Bình
Ngày hy sinh 24/04/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhTân Cảnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040732]: Lietsi {Họ tên=Cấn Xuân Tề, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=24/04/1972, Quê quán=Đông Sổ- Yên Trung- Lương Sơn- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21155 (số thứ tự 1040732).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cấn Xuân Tề” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cấn Xuân Tề” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 24/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Dũng sinh 1953 · Cao Kỳ- Bạch Thông
  2. Đỗ Bằng Giang sinh 1953 · Xuân Tập- Thị trấn Đại Từ
  3. Ngô Mạnh Cường sinh 1952 · Đồng Tiến- Gia Sàng
  4. Lương Phú Ngọc sinh 1950 · Tân Dương- Định Hóa
  5. Trịnh Ngọc Thanh sinh 1948 · Bảo Cường- Định Hóa
  6. Tăng Phúc Thọ sinh 1951 · Bảo Cường- Định Hóa
  7. Nguyễn Phúc Hoàn sinh 1953 · Phú Đình- Định Hóa
  8. Đào Văn Ngọc sinh 1951 · Bình Thành- Định Hóa
  9. Hoàng Văn Bản sinh 1948 · Bình Thành- Định Hóa
  10. Hoàng Văn Đốc sinh 1948 · Xa Tư- Trực Nội- Trực Ninh- Nam Hà
  11. Phùng Văn Thức sinh 1952 · Bất Di- Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
  12. Đoàn Văn Tuyết sinh 1944 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
  13. Đàm Văn Nịnh sinh 1952 · Kéo Nạn- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng
  14. Lộc Thanh Ngấn sinh 1952 · Cốc Pang- Cốc Pàng- Bảo Lạc- Cao Bằng
  15. Lý Văn Tư sinh 1948 · Mang Xông- Nà Xát- Hà Quảng- Cao Bằng
  16. Hà Văn Tiến sinh 1949 · Pháp Suốc- Minh Khai- Thạch An- Cao Bằng
  17. Nguyễn Văn Triển sinh 1947 · Nghiên Xá- Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc
  18. Vũ Minh Phòng sinh 1947 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  19. Phạm Văn Đúc sinh 1950 · Nam Đình- Hùng Thắng- Hải Phòng
  20. Thái Doãn Hai sinh 1952 · Vĩnh Sơn- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  21. Nguyễn Đức Đặng sinh 1951 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  22. Đặng Văn Lũy sinh 1948 · Vũ Xá- Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  23. Vũ Trung Nhã sinh 1952 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Quý Thái Thanh- Thái Thụy- Thái Bình
  25. Nguyễn Trần Lực sinh 1944 · Hòa Bình- Cẩm Sơn- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  26. Cao Văn Cinh Trà Thượng- Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  27. Đào Duy Chính sinh 1951 · Quảng Khê- Nông Trường Triệu Sơn- Thanh Hóa
  28. Lê Văn Sơn sinh 1952 · Đông Thanh- Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  29. Đặng Dĩ Hùng Xóm Hội- Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa
  30. Đặng Văn Quý sinh 1953 · Bùi Trám- Hòa Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình
  31. Nguyễn Văn Thẳm sinh 1954 · Lâm Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình
  32. Bùi Văn Thưởn sinh 1953 · Yên Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình
  33. Ngần Thi Tiến sinh 1949 · Xóm Nước- Cún Pheo- Mai Châu- Hòa Bình
  34. Phan Thế Bổng sinh 1946 · Trung Yên- Cẩm Nam- Cẩm Xuyên
  35. Phạm Quốc Việt sinh 1944 · Quảng Trung- Quảng Trạch
  36. Nguyễn Tiến Dũng sinh 1950 · Tây Công- Vĩnh Hòa- Vĩnh Linh
  37. Hoàng Văn Boóng sinh 1953 · Khò Nằn- Tân Liên- Cao Lộc
  38. Nguyễn Công Tường sinh 1950 · Tràng Sơn- Văn Quan- Lạng Sơn
  39. Nông Văn Tuyền sinh 1945 · Đà Vị- Na Hang
  40. Trần Văn Khang sinh 1950 · Tổ 4 Nông Tiến- Thị xã
  41. Phạm Minh Tỵ sinh 1942 · Phố Chợ Bờ- Bình Xá- Hàm Yên
  42. Phạm Văn Thiết sinh 1947 · Bắc Sơn- Văn Lang- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  43. Nguyễn Khắc Tứ sinh 1953 · Vĩnh Phong- Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  44. Nguyễn Quốc Cường sinh 1952 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  45. Nguyễn Văn Cương Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  46. Vũ Đức Chiểu sinh 1952 · Thuỵ Vân- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  47. Chử Kim Đài sinh 1952 · Vân Hùng- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  48. Trần Văn (Minh) Đăng Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú
  49. Bùi Huy Hào sinh 1948 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  50. Nguyễn Văn Bình sinh 1950 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  51. Nguyễn Văn Thuần sinh 1950 · Yên Nội- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  52. Nguyễn Văn Á sinh 1951 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  53. Đoàn Văn Sau sinh 1947 · Thôn Đông- Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú
  54. Nguyễn Văn Tự sinh 1949 · Bản Vược- Bát Sát- Lào Cai
  55. Nguyễn Hữu Đoán sinh 1948 · Phú Thịnh- Yên Bình- Yên Bái
  56. Chu Ngọc Sâm sinh 1952 · Âu Lâu- Trấn Yên- Yên Bái
  57. Phùng Văn Dung sinh 1949 · Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
  58. Nguyễn Quang Phục sinh 1948 · Mông Phụ- Đường Lâm- Tùng Thiện- Hà Tây
  59. Nguyễn Bằng sinh 1945 · Khu Mỗ Lao- Thị xã Hà Đông- Hà Tây
  60. Trương Văn Giang Tam Đa- Hạnh Phúc- Phù Cừ- Hải Hưng