Đào Văn Viễn

Năm sinh1951
Quê quánThiết Ứng- Vân Hòa- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 23/02/1972
Nơi hy sinhKon Trang Lã, Kon Tum
Vị trí mộ (20000)03 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040678]: Lietsi {Họ tên=Đào Văn Viễn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=23/02/1972, Quê quán=Thiết Ứng- Vân Hòa- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Trang Lã, Kon Tum, Vị trí mộ=(20000)03 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21101 (số thứ tự 1040678).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Viễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Viễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 23/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Duy Thiện sinh 1949 · Đức Long- Trần Phú- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Yok Làng Tơ Tập- Xã Hầu Bầu- Huyện 3- Gia Lai
  3. Nguyễn Tiến Dụng sinh 1949 · Xóm Bùi- Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Vương Văn Chấn sinh 1952 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An
  5. Cao Đăng Cường sinh 1953 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An
  6. Lê Đức Huệ sinh 1952 · Nghĩa Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An
  7. Hoàng Văn Thanh sinh 1952 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  8. Trần Hữu Như sinh 1944 · Tiên Thành- Yên Thành- Nghệ An
  9. Nguyễn Ngọc Tân sinh 1950 · Chùa Tiếng- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Xuân Huấn sinh 1944 · Phú La- Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  11. Lương Văn Liễu sinh 1945 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây
  12. Đặng Vũ Lực sinh 1945 · Việt Hưng- Văn Lâm- Hải Hưng
  13. Nguyễn Văn Đừng sinh 1953 · Nghĩa Hợp (Nghĩa Hiệp)- Yên Mỹ- Hải Hưng
  14. Nguyễn Văn Tình sinh 1945 · Xuân Hòa- Nghi Phú- Nghi Lộc- Nghệ An
  15. Đặng Văn Hành sinh 1952 · Ký Con- Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình
  16. Bùi Văn Thuân sinh 1949 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  17. Đặng Văn Thành sinh 1952 · Ký Con- Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình