Vi Xuân Tiến
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Lập- Xuân Lộc- Thường Xuân- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 9/9/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 19 |
| Vị trí mộ | (32-16)09 NTD1 mộ 1 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040610]: Lietsi {Họ tên=Vi Xuân Tiến, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26551, Quê quán=Tân Lập- Xuân Lộc- Thường Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=(32-16)09 NTD1 mộ 1}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21033 (số thứ tự 1040610).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Xuân Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vi Xuân Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 9/9/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Bằng sinh 1945 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Lê Văn Lĩnh sinh 1952 · Xóm Chùa- Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Quýnh sinh 1949 · Quỳnh Tam- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Trần Văn Cường sinh 1953 · Trại trung tâm cty Thủy sản- Tuyên Quang
- Nguyễn Tiến Triệu sinh 1953 · Phú Lương- Sơn Dương
- Nguyễn Quang Vinh sinh 1950 · Chu Hoá- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Soát sinh 1954 · Mỹ Lương- Yên Lập- Vĩnh Phú
- Phùng Minh Khoan sinh 1950 · Mĩ Động- Tiền Phong- Thanh Miện- Hải Hưng
- Vũ Trọng Nhân sinh 1942 · Quán Thạch- Liên Nghĩa- Văn Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Kỳ sinh 1949 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Hoàng Hữu Tỏng sinh 1952 · Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Trần Văn Trân sinh 1947 · Lê Xá Đại Bản An Hải- Hải Phòng
- Phạm Văn Chiến sinh 1949 · Thôn Nhuệ- Chí Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
- Tô Văn Nội sinh 1953 · Đại Đồng- Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Hóa sinh 1936 · Thôn Chính- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Văn Hanh sinh 1953 · Định Công- Yên Định- Thanh Hóa
- Trần Văn Cường sinh 1953 · Traị trung tâm- công ty thủy sản- Tuyên Quang
- Bùi Văn Bê sinh 1941 · Thanh Phong- Thanh Mỹ- Ba Vì- Hà Tây
- Vi Văn Tuyến sinh 1951 · Bái Tập- Xuân Nẹ- Thường Xuân- Thanh Hóa