Nguyễn Trọng Sinh

Năm sinh1950
Quê quánThiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 2/6/1972
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Vị trí mộ (06-74)04 mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040545]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Sinh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26452, Quê quán=Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(06-74)04 mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20968 (số thứ tự 1040545).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 2/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. U Đinh sinh 1957 · Kon Rôn- Đak Via- H16- Kon Tum
  2. Trần Xuân Luận sinh 1948 · Xóm 11- Nam Hải- Tiền Hải- Thái Bình
  3. Lê Đình Lân sinh 1942 · Đông Nam- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  4. Lê Phương Chính sinh 1949 · Phương La- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng
  5. Trần Văn Khanh sinh 1944 · Xuân Khu- Xuân Trường- Nam Hà
  6. Nguyễn Xuân Tình sinh 1946 · Xuân Hòa- Can Lộc
  7. Đặng Xuân Năm sinh 1984 · Gia Trường- Gai Viễn- Ninh Bình