Bùi Xuân Hưởng

Năm sinh1952
Quê quánXóm Trung- Ái Thương- Bá Thước- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/4/1972
Nơi hy sinh1049 Kon Tum
Vị trí mộ (05-07)06 Kon Tum m4 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040306]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Hưởng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26393, Quê quán=Xóm Trung- Ái Thương- Bá Thước- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=1049 Kon Tum, Vị trí mộ=(05-07)06 Kon Tum m4 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20729 (số thứ tự 1040306).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 4/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lai
  2. Típ
  3. Tống Đức Huấn
  4. Hoàng Đình Huệ
  5. Vũ Tiến Đắc
  6. Nguyễn Trung Thành
  7. Phạm Văn Tuyết
  8. Đỗ Ngọc Cư
  9. Vũ Xuân Thẩm
  10. Nguyễn Đức Thanh
  11. Phạm Quang Thái
  12. Phùng Văn Lưu
  13. Hoàng Văn Hinh
  14. Lê Quốc Dũng
  15. Nguyễn Văn Tú
  16. Bùi Đức Bền
  17. Bùi Văn Thạo