Nguyễn Tôn Soan

Năm sinh1948
Quê quánHTX Thống Nhất- Hoàng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/4/1972
Nơi hy sinhKleng
Vị trí mộ (01-95)05 bắc đồi 600 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040305]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tôn Soan, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26394, Quê quán=HTX Thống Nhất- Hoàng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kleng, Vị trí mộ=(01-95)05 bắc đồi 600 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20728 (số thứ tự 1040305).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tôn Soan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tôn Soan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 5/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Nghĩa sinh 1953 · Trại Mới- Thương Đình- Phú Bình
  2. Lương Xuân Mão sinh 1950 · Hồng Thái- Tân Cương- Đồng Hỷ
  3. Nguyễn Văn Tụng sinh 1945 · Xóm Nhì- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  4. Đoàn Trung Noọng sinh 1950 · Khau Trang- Nguyễn Huệ- Hòa An- Cao Bằng
  5. Niê Y Siêm sinh 1945 · Buôn Ra Sí- Huyện 5- Đắk Lắk
  6. A Lèo sinh 1949 · Làng Nông Nội- Đak Nông- H40- Kon Tum
  7. Đặng Quang Yến sinh 1947 · Phú Nhuận- Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình
  8. Hoàng Văn Minh sinh 1948 · Minh Châu- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Trương Văn Đình sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa
  10. Bùi Văn Ặt sinh 1952 · Quáng Ngoài- Đông Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  11. Bùi Văn Ngao sinh 1952 · Định Cư- Lạc Sơn- Hòa Bình
  12. Phùng Văn Tân sinh 1952 · Vân Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  13. Phan Văn Uyển sinh 1950 · Minh Nông- Việt Trì- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Bình sinh 1944 · Dốc Láp- Liên Bảo- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
  15. Trần Thanh Nguyên sinh 1948 · Tùng Bá- Vị Xuyên- Hà Giang
  16. Nguyễn Thanh Dung sinh 1940 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định
  17. Nguyễn Tiến Quyển sinh 1939 · Tường Phiêu- Tích Giang- Ba Vì- Hà Tây
  18. Nguyễn Xuân Hoãn sinh 1950 · Đại Từ- Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây
  19. Nguyễn Quang Thơ sinh 1950 · An Nghĩa- Lại Cách- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  20. Nguyễn Minh Điển sinh 1945 · Cao Xá- Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng
  21. Nguyễn Quốc Nhiệm sinh 1954 · Ngũ Khê- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  22. Đỗ Đình Long sinh 1944 · Xóm Phố- Phồn Xương- Hữu Xưởng- Yên Thế- Hà Bắc
  23. Nguyễn Trọng Thạch sinh 1951 · Xóm Đình- Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An
  24. Hoàng Văn Ninh sinh 1948 · Minh Châu- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình
  25. Đoàn Hữu Phương sinh 1950 · An Lương- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  26. Lương Khắc Ngọ sinh 1954 · Tiên Xá- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng
  27. Nguyễn Văn Tụ sinh 1945 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  28. Lương Ngọc Mão sinh 1950 · Hồng Thái- Tân Cương- Đồng Kỷ- Bắc Thái
  29. Năng Văn Thịnh sinh 1954 · Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc
  30. Bùi Sỹ Chiên Tân Kỳ- Vụ Bản-
  31. Bùi Sỹ Thiêm sinh 1950 · Tân Thành- Vụ Bản-
  32. Bùi Xuân Chưng Lăng Bắc- Thanh Miện-