Lê Duy Ba

Năm sinh1949
Quê quánQuang Tung- Vũ Lăng- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 13/07/1972
Nơi hy sinhD quân uy 24-F320
Vị trí mộ (15-66)04 Plây Cu 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040240]: Lietsi {Họ tên=Lê Duy Ba, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=13/07/1972, Quê quán=Quang Tung- Vũ Lăng- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=D quân uy 24-F320, Vị trí mộ=(15-66)04 Plây Cu 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20663 (số thứ tự 1040240).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Ba” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 13/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Đê
  2. Nguyễn Viết Giao