Hoàng Văn Mẫn

Năm sinh1951
Quê quánCộng Hòa- Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 9/6/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhNam đường 19, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040119]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Mẫn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26459, Quê quán=Cộng Hòa- Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20542 (số thứ tự 1040119).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Mẫn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Mẫn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 9/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Trang sinh 1952 · Dụ Nghĩa- An Thiện- An Hải- Hải Phòng
  2. Trần Mạnh Hùng sinh 1949 · Tây Hồ- Nghĩa Quang- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  3. Bùi Duy Sinh sinh 1953 · Vĩnh Phúc- Văn Lang- Hưng Hà- Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Tuất sinh 1948 · Canh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Liên sinh 1952 · Xóm Tiến- Quảng Cư- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Trọng Liên sinh 1950 · Quảng Cư- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Ngô Xuân Bảo sinh 1949 · M inh Sơn- Tân Dân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  8. Đỗ Đức Long sinh 1951 · Tiến Vũ- An Tường- Yên Sơn
  9. Hà Văn Đăng sinh 1952 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Thám sinh 1943 · Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Nguyễn Tiến Kim sinh 1945 · Nam Long- Nam Ninh- Nam Hà
  12. Trần Văn Mạnh sinh 1952 · Tiên Hương- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
  13. Nguyễn Hồng Phao Hòa Tiến- Hùng Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  14. Chí Đình Chinh sinh 1952 · Bắc Hải- Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An
  15. Hoàng Văn Vọng sinh 1939 · Thanh Lâm- Ba Chẽ- Quảng Ninh
  16. Nguyễn Văn Thùy sinh 1954 · Đồng Lạc- Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình
  17. Vũ Đắc Điềm sinh 1952 · Kinh Lâu- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình
  18. Vũ Xuân Đình sinh 1954 · Hoàng Phú- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  19. Phạm Văn Thìn sinh 1953 · Cống Khê- Đông Hoàng- Đông Quan- Thái Bình
  20. Vũ An Thực sinh 1951 · xóm Cầu- Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  21. Nguyễn Hồng Dụ sinh 1947 · An Hộ- Quang Trung- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  22. Bùi Văn Tạc sinh 1950 · Thụy Xuân- Thái Thụy-