Đỗ Đức Mỳ

Năm sinh1941
Quê quánĐông Hợp- Đông Quan- Thái Bình
Ngày hy sinh 30/09/1972
Nơi hy sinhBuôn Hồ
Vị trí mộ (34-11)09 Buôn Hồ 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040032]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đức Mỳ, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=30/09/1972, Quê quán=Đông Hợp- Đông Quan- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Hồ, Vị trí mộ=(34-11)09 Buôn Hồ 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20455 (số thứ tự 1040032).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đức Mỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đức Mỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tỵ
  2. Vũ Bản
  3. Trương Sỹ Hồ
  4. Vũ Đình Ảnh
  5. Tô Quang Thảo
  6. Nguyễn Đồ Hy
  7. Đinh Hồng Nhãn
  8. Bùi Quang Việt
  9. Nguyễn Văn Đang
  10. Lục Văn Thòn
  11. Lê Văn Luyến
  12. Đào Văn Khảm
  13. Vũ Duy Thập
  14. Nguyễn Văn Hộ
  15. Trần Văn Học
  16. Đỗ Mạnh Hùng
  17. Phạm Văn Vy