Phạm Thành Kim

Năm sinh1950
Quê quánTống Thơ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 16/05/1972
Nơi hy sinhĐông đường 14, nam Kon Tum
Vị trí mộ Nghĩa trang E48, mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040007]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thành Kim, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=16/05/1972, Quê quán=Tống Thơ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông đường 14, nam Kon Tum, Vị trí mộ=Nghĩa trang E48, mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20430 (số thứ tự 1040007).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thành Kim” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thành Kim” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 16/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Điều
  2. Nông Vĩnh Thoa
  3. Đặng Xuân Đại
  4. Lý Văn Hầu
  5. Trần Văn Quế
  6. Đỗ Đình Việt
  7. Nguyễn Đình Nhuần
  8. Phạm Kim Hạnh
  9. Tạ Xuân Oanh
  10. Lê Trọng Khanh
  11. Nguyễn Xuân Vỹ
  12. Nguyễn Văn Mùi
  13. Cấn Xuân Nguyên
  14. Đào Văn Bồi
  15. Trần Quốc Bình
  16. Nguyễn Văn Đông
  17. Nguyễn Thanh Kim