Hồ Thanh Thân

Năm sinh1941
Quê quánHòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam
Ngày hy sinh 8/6/1972
Nơi hy sinhẤp Kồ, K6, Gia Lai
Vị trí mộ Dân ấp an táng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039897]: Lietsi {Họ tên=Hồ Thanh Thân, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26458, Quê quán=Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Kồ, K6, Gia Lai, Vị trí mộ=Dân ấp an táng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20320 (số thứ tự 1039897).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Thanh Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Thanh Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 8/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bá Văn Lượng sinh 1951 · Tân Long- Tân Hương- Phổ Yên
  2. Nguyễn Quang Hào sinh 1948 · 135 Trần Hưng Đạo- thị xã Phủ Lý
  3. Lục Văn Nón sinh 1952 · Quang Tành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Nguyễn Văn Bí sinh 1952 · Đồng Thiên- Vĩnh Tuy- Thanh Trì- Hà Nội
  5. Trần Văn Năm sinh 1949 · Kỳ Anh- Kỳ Phong- Kỳ Anh
  6. Phan Duy Tích sinh 1949 · An Lịch- Đồng Lội- Sơn Dương
  7. Trần Trọng Thoát sinh 1949 · Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng
  8. Nguyễn Thành Khoa sinh 1947 · Trung Lương- Cát Chánh- Phù Mỹ- Bình Định
  9. Nguyễn Xuân Chiển sinh 1951 · Cẩm Lý- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  10. Nguyễn Khắc Dồi sinh 1952 · Trần Xá- Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng
  11. Nguyễn Phúc Duyệt sinh 1951 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng
  12. Phùng Văn Xô sinh 1949 · Thượng Đạt- Nam Sách- Hải Hưng
  13. Phạm Văn Tịnh sinh 1952 · Hương Thủy- Hương Khê
  14. Bùi Văn Tèo sinh 1930 · Yên Đồng- Ý Yên-