Lê Minh Quang

Năm sinh1939
Quê quánThống Nhất- Hưng Đoàn- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 8/5/1972
Nơi hy sinhBuôn Hồ, h4, Đắc Lắc
Vị trí mộ (15-43)03 Buôn Hồ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039890]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Quang, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26427, Quê quán=Thống Nhất- Hưng Đoàn- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Hồ, h4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(15-43)03 Buôn Hồ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20313 (số thứ tự 1039890).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 8/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Cường
  2. Phạm Văn Đạo
  3. Phạm Quang Trù
  4. Nguyễn Văn Hùng
  5. Đỗ Văn Bản
  6. Lê Ngọc Thước
  7. Nguyễn Xuân Viên
  8. Nguyễn Minh Phượng
  9. Nguyễn Minh Phượng
  10. Phạm Xuân HInh