Trần Doãn Kham

Năm sinh1943
Quê quánLạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 12/10/1972
Nơi hy sinhLàng Đức Ngon K4, Gia Lai
Vị trí mộ Đông Làng, Đức ngol

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039878]: Lietsi {Họ tên=Trần Doãn Kham, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26584, Quê quán=Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Đức Ngon K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Đông Làng, Đức ngol}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20301 (số thứ tự 1039878).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Doãn Kham” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Doãn Kham” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 12/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cúc sinh 1951 · Hân Thượng- Bạch Đằng- Đông Hưng- Thái Bình
  2. Tạ Ngọc Tuyết sinh 1950 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
  3. Đỗ Chí Vinh sinh 1953 · Thôn Sài- Thống Nhất- Mỹ Hào- Hải Hưng
  4. Hoàng Văn Tiệp sinh 1953 · Minh Lý- Hoàng Hoa Thám- Ân Thi- Hải Hưng
  5. Hoàng Văn Nùng sinh 1946 · An Tỉnh- Cao An- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  6. Bùi Ngọc Cẩm Khánh Tiên- Yên Khánh-