Trần Tuấn Ngọc

Quê quánĐọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 13/05/1968
Nơi hy sinhĐồi Ngọc Vin - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 517 (số thứ tự 516).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Tuấn Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Tuấn Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 13/05/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Văn Chương Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trần Tuấn Ngọc Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Trần Ngọc Thuân Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Phạm Văn Chức Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngọc Vin, Kon Tum
  5. Lương Thanh Dũng Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đường 14, h67, Kon Tum
  6. Lê Văn Bản Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đường 14, h67, Kon Tum
  7. Phùng Đình Quang Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đường 14, h67, Kon Tum
  8. Lê Văn Khụy Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Hà Văn Thả Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Mạnh Hùng Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H67, Kon Tum - Kon Tum