Hoàng Văn Lân

Năm sinh1947
Quê quánChâu Anh- Long Sơn- Đô Luơng- Nghệ An
Ngày hy sinh 11/1/1972
Nơi hy sinhẤp Plây Ninh, Đắc Lắc
Vị trí mộ (89-10)05 Phú Thiện 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039863]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Lân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26309, Quê quán=Châu Anh- Long Sơn- Đô Luơng- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Plây Ninh, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(89-10)05 Phú Thiện 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20286 (số thứ tự 1039863).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 11/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Quốc Khánh
  2. Nguyễn Đình Tỵ
  3. Trần Đăng Trọng
  4. Lê Xuân Quân
  5. Nguyễn Đình Thản
  6. Mai Văn Phiến
  7. Lê Văn Lộc
  8. Nguyễn Xuân Hồng
  9. Vũ Đức Phẩm
  10. Nguyễn Viết Biển
  11. Bùi Văn Lập