Cao Thành Khương

Năm sinh1945
Quê quánXóm 1- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 25/03/1972
Nơi hy sinhĐông Bắc, Đồi 902 Kon Tum
Vị trí mộ (20-21)04 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039850]: Lietsi {Họ tên=Cao Thành Khương, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25/03/1972, Quê quán=Xóm 1- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Bắc, Đồi 902 Kon Tum, Vị trí mộ=(20-21)04 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20273 (số thứ tự 1039850).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Thành Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Thành Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 25/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thiết
  2. Y Tin
  3. Bùi Văn Tiến
  4. Vũ Hồng Quân
  5. Tô Bá Cảnh
  6. Nguyễn Hồng Hải
  7. Nguyễn Hùng Cường
  8. Phạm Văn Chinh
  9. Hoàng Anh Khang
  10. Lê Đồng Liệu
  11. Hoàng Hữu Cơ
  12. Đổng Trọng Mậu
  13. Nguyễn Trọng Quýnh