Lê Văn Kháng

Năm sinh1950
Quê quánLiên Trì- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 16/07/1972
Nơi hy sinhHố nước K13, h2, Đắc Lắc
Vị trí mộ Đông nam hố Nước K13, h2, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039821]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Kháng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=16/07/1972, Quê quán=Liên Trì- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hố nước K13, h2, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đông nam hố Nước K13, h2, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20244 (số thứ tự 1039821).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Kháng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Kháng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 16/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Quang
  2. Nguyễn Khánh Khang
  3. Phạm Văn Xuân
  4. Phan Đức Định