Phạm Thế Lự

Năm sinh1952
Quê quánXuân Sơn- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 10/4/1972
Nơi hy sinhĐức Cơ
Vị trí mộ (24-79)04 hàng 10 mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039794]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thế Lự, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26399, Quê quán=Xuân Sơn- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ, Vị trí mộ=(24-79)04 hàng 10 mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20217 (số thứ tự 1039794).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thế Lự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thế Lự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 10/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nhoh
  2. Đậu Kim Tần
  3. Ngô Bá Chân
  4. Ngô Văn Tuyền
  5. Nguyễn Văn Tóan
  6. Vũ Hoài Nhân
  7. Nguyễn Quang Vinh
  8. Nguyễn Mạnh Hùng
  9. Trần Văn Trung
  10. Hà Quang Thấn
  11. Nguyễn Quang Vinh