Trần Trọng Thân

Năm sinh1951
Quê quánXóm 8- Nam Thượng- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 15/06/1972
Nơi hy sinhLôi Hổ, nam Kon Tum
Vị trí mộ (85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 17

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039720]: Lietsi {Họ tên=Trần Trọng Thân, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=15/06/1972, Quê quán=Xóm 8- Nam Thượng- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lôi Hổ, nam Kon Tum, Vị trí mộ=(85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 17}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20143 (số thứ tự 1039720).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trọng Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 15/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Viết Tiểu
  2. Hà Văn Sảo
  3. Vũ Văn Thiềng
  4. Đặng Văn Cường
  5. Đỗ Công Thành
  6. Lê Văn Trọng
  7. Nguyễn Văn Quyền
  8. Trương Huy Oanh
  9. Vũ Văn Khương