Trần Thanh Hà

Năm sinh1949
Quê quánLiên Dương- Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 11/2/1972
Nơi hy sinhKon Trang Lã
Vị trí mộ (22-91)02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039692]: Lietsi {Họ tên=Trần Thanh Hà, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26340, Quê quán=Liên Dương- Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Trang Lã, Vị trí mộ=(22-91)02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20115 (số thứ tự 1039692).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thanh Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thanh Hà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 11/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Quốc Ban
  2. Trần Đức Thiện
  3. Trần Xuân Sự
  4. Nguyễn Văn Quận
  5. Đàm Di Từ
  6. Ngân Văn Xiểm
  7. Lã Quí Bính
  8. Trần Đình Tác
  9. Nguyễn Xuân Tịnh
  10. Nguyễn Ích Bảo
  11. Phí Văn Minh
  12. Trần Thế Sỹ
  13. Lê Văn Thanh
  14. Nguyễn Trong Quận
  15. Chế Văn Sáng