Phạm Huy Trường

Năm sinh1950
Quê quánNghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 21/03/1972
Nơi hy sinhĐắc Sút
Vị trí mộ (34-92)06 Đắc Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039684]: Lietsi {Họ tên=Phạm Huy Trường, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=21/03/1972, Quê quán=Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Sút, Vị trí mộ=(34-92)06 Đắc Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20107 (số thứ tự 1039684).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Huy Trường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Huy Trường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 21/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Đắc Hưng sinh 1948 · Xóm chùa- Túc Duyên- Thành phố Thái Nguyên
  2. Đàm Văn Trung sinh 1944 · Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. A Vắt Làng Nông Nhầy- Đak Nông- H40- Kon Tum
  4. A Giáp sinh 1954 · Chả Nhầy- Đak Nông- H40- Kon Tum
  5. A Giơng Chả Nhầy- Đak Nông- H40- Kon Tum
  6. A Pầm Làng Mô Bành- Đak Xao- H80- Kon Tum
  7. A Nhốp sinh 1946 · Đak Gar- Đak Nú- H40- Kon Tum
  8. Hồ Sỹ Việt sinh 1950 · Sơn Tân- Hương Sơn
  9. Khổng Tân Tiến sinh 1938 · Phù Yên- Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Trường sinh 1949 · - -
  11. Phạm Văn Nuôi sinh 1944 · Minh Đức- Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Thái Bình
  12. Đặng Xuân Xứng sinh 1953 · Dân Chủ- Vũ Mật- Vũ Thư- Thái Bình
  13. Hoàng Thể Thao sinh 1952 · xóm 2- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  14. Hà Sĩ Tiến sinh 1950 · Phú Lương- Võ Nhai- Bắc Thái