Y Thu

Năm sinh1950
Quê quánDục Nội- Đak Dục- H40- Kon Tum
Ngày hy sinh 19/11/1972
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Nghĩa trang Khu T3V10 (Cánh Bắc)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039647]: Lietsi {Họ tên=Y Thu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=19/11/1972, Quê quán=Dục Nội- Đak Dục- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Nghĩa trang Khu T3V10 (Cánh Bắc)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20070 (số thứ tự 1039647).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Thu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Thu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 19/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nghiễm
  2. Đỗ Văn Thanh
  3. Bùi Huy Mến
  4. Nguyễn Văn Hoành
  5. Đào Xuân Lý
  6. Trần Ngọc Tiệu
  7. Nguyễn Quang Minh
  8. Bùi Huy Mến
  9. Thái Doãn Giáp
  10. Phạm Ngọc Uẩn
  11. Cao Xuân Quạnh
  12. Đặng Văn Hối
  13. Kim Văn Cúc
  14. Nguyễn Văn Năm