Lê Văn Phớt

Năm sinh1954
Quê quánSầm Bồ- Nam Hải- An Hải- Hải Phòng
Ngày hy sinh 16/12/1972
Nơi hy sinhKhu Nâm Khừng Ka Vát, Khăm Muôn Lào
Vị trí mộ Nghĩa trang Đội điều trị F472 Tai Km 45, Đường K128B

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039536]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Phớt, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=16/12/1972, Quê quán=Sầm Bồ- Nam Hải- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu Nâm Khừng Ka Vát, Khăm Muôn Lào, Vị trí mộ=Nghĩa trang Đội điều trị F472 Tai Km 45, Đường K128B}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19959 (số thứ tự 1039536).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Phớt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Phớt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Sử
  2. Nông Văn Đoản
  3. Nguyễn Công Ky
  4. Vũ Hồng Khanh
  5. Trương Văn Chiêm
  6. Trương Thế Yến
  7. Tô Thế Xanh
  8. Lệnh Quốc Nguyên
  9. Lã Mạnh Tân
  10. Phạm Tuấn Tâm
  11. Phạm Tấn Tâm
  12. Hoàng Quốc Hựu