Khoa Kim Chiễu

Năm sinh1953
Quê quánTrung Thành Đăng Lâm- An Hải- Hải Phòng
Ngày hy sinh 3/4/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Bắc Kon Tum
Vị trí mộ (10-17)02 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039465]: Lietsi {Họ tên=Khoa Kim Chiễu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26392, Quê quán=Trung Thành Đăng Lâm- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(10-17)02 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19888 (số thứ tự 1039465).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Khoa Kim Chiễu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Khoa Kim Chiễu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 3/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Long
  2. Phạm Xuân Diệm
  3. Nguyễn Văn Danh
  4. Nguyễn Phi Bình
  5. Nguyễn Xuân Bính
  6. Nguyễn Văn Sức