Nguyễn Văn Khánh

Năm sinh1945
Quê quánQuang phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 14/06/1972
Nơi hy sinhH29, Kon Tum
Vị trí mộ (40-96)08 Bản đồ Mang Bút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039435]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khánh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=14/06/1972, Quê quán=Quang phục- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H29, Kon Tum, Vị trí mộ=(40-96)08 Bản đồ Mang Bút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19858 (số thứ tự 1039435).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 14/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Quốc Thạnh sinh 1952 · Bắc Khoang- Nam Sơn- Na Rì
  2. Nguyễn Thế Hồi sinh 1941 · Nam Chấn- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Hà Ngọc Đăng sinh 1939 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Dương Quí Chi Kép Thượng- Tân Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
  5. Phạm Văn Đố sinh 1952 · An Lãng- An Hoà- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  6. Phạm Văn Tuấn sinh 1953 · Tạ Ngoại- An Hoà- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  7. Bùi Xuân Thành sinh 1948 · Cự Viên- Nam Hà- Kiến An- Hải Phòng
  8. Nguyễn Đức Thịnh sinh 1952 · Mĩ Đồng- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  9. Nguyễn Quang Thuấn sinh 1950 · Yên Đông- Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh
  10. Trịnh Đức Phúc sinh 1952 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  11. Đinh Thanh Chương sinh 1943 · Thành Long- Qui Hóa- Minh Hóa
  12. Vũ Mạnh Hùng sinh 1950 · Đông Yên- Bắc Quang- Hà Giang
  13. Kpã Như sinh 1935 · Suối Hai- Sơn Hòa- Phú Yên
  14. Phạm Văn Dựng sinh 1952 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  15. Nguyễn Văn Miến sinh 1950 · Bùi Hạ- Lê Lợi- Gia Lộc- Hải Hưng
  16. Trần Văn Bình sinh 1949 · Xuân Mô- Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  17. Nguyễn Văn Miếu sinh 1950 · Bùi Hạ- Lê Lợi- Gia Lộc- Hải Hưng
  18. Trần Văn Bình sinh 1950 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  19. Cao Xuân Tuấn sinh 1954 · Thị Trung- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng
  20. Đỗ Mạnh Cường sinh 1930 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà
  21. Phạm Văn Thản sinh 1952 · Dân Chủ- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  22. Phạm Văn Đôi sinh 1942 · Huyền Sỹ- Minh Quang- Vũ Thư- Thái Bình
  23. Nguyễn Văn Vượng sinh 1953 · Quang Trung- Vũ Vân- Vũ Thư- Thái Bình
  24. Nguyễn Chi Lý sinh 1952 · Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  25. Trần Văn Dung sinh 1953 · Lạc Đạo- Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng