Ngô Xuân Vàng

Năm sinh1952
Quê quánĐại Tân- Đại Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 14/09/1972
Nơi hy sinhTây nam Ngọc Tơ Kin (Kon Tum)
Vị trí mộ (11-05)08 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039419]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Vàng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=14/09/1972, Quê quán=Đại Tân- Đại Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam Ngọc Tơ Kin (Kon Tum), Vị trí mộ=(11-05)08 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19842 (số thứ tự 1039419).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Vàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Vàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tạo
  2. Lộc Văn Siều
  3. Trần Đức Hiền
  4. Bùi Khắc Lộc
  5. Đinh Văn Khoá
  6. Hoàng Sào Ấn
  7. Nguyễn Văn Giáp
  8. Nguyễn Văn Thức
  9. Nguyễn Vinh Tý
  10. Nguyễn Văn Dự