Nguyễn Văn Vụ

Năm sinh1949
Quê quánĐông Xuân- Xuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 16/11/1972
Nơi hy sinhH4, Đắc Lắc
Vị trí mộ (12-28)09

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039336]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Vụ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/11/1972, Quê quán=Đông Xuân- Xuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(12-28)09}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19759 (số thứ tự 1039336).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Vụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Vụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tuấn sinh 1952 · Đoàn Cầm- Đoàn Kết- Đồng Hỷ
  2. Nguyễn Quang Côi sinh 1945 · Ba Thượng- Yên Minh- Ý Yên- Nam Hà
  3. Vũ Hồng Lô sinh 1954 · Tân Hoà- Chí Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  4. Quách Văn Sảng sinh 1938 · Đào Thượng- Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  5. Ngô Văn Cấn sinh 1946 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  6. Phạm Quang Trung sinh 1953 · Quân Bình- Bạch Thông
  7. Nguyễn Văn Căn sinh 1954 · Ngọc Quan- Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Phù Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Thế sinh 1951 · Xuân Thành- Nghĩa Trung- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  10. Tạ Hữu Thương sinh 1953 · Lập Thọ- Độc Lập- Hưng Hà- Thái Bình
  11. Phạm Khắc Liêu sinh 1947 · Minh Sơn- Hương Đồng- Hương Khê
  12. Nguyễn Hữu Hai sinh 1948 · Trung Trạch- Lý Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  13. Tạ Đức Dần sinh 1950 · Thượng Khê- Đông Khê- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Thơm sinh 1952 · Kim Tiến- Kim Đức- Phù Ninh- vĩnh Phú
  15. Trần Hữu Ngọc sinh 1951 · An Khoái- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây