Ngô Văn Trạch

Năm sinh1953
Quê quánChi Trung- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 23/11/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (30-17)07 Mỹ Thạch m2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039276]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Trạch, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=23/11/1972, Quê quán=Chi Trung- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(30-17)07 Mỹ Thạch m2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19699 (số thứ tự 1039276).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Trạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Trạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 23/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Lành sinh 1946 · Ngõ 182- Hàng Kênh- Hải Phòng
  2. Hà Văn Vần sinh 1946 · Tống Thơ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình
  3. Nguyễn Như Xuân sinh 1953 · Thuận Vi- Vũ Thư- Thái Bình
  4. Lê Thanh Cốc Hoàng Vinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  5. Tống Huy Cường sinh 1950 · Số 1 Phúc Tân- Hà Nội
  6. Trần Văn Tuyên sinh 1947 · Đội- Hợp tác xã Đại Minh- Đức Thọ
  7. Hoàng Văn Đổi Thôn Đầu Càu- Nhân Lý- Yên Sơn
  8. Đinh Quang Văn sinh 1954 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Kim Tấn sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Đỗ Văn Cuộc sinh 1954 · Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng
  11. Nguyễn Văn Cộng sinh 1950 · Cẩm Vân- Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Văn Cộng sinh 1950 · Cẩm Vân- Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  13. Hà Thanh Bình sinh 1948 · Xóm Cát- Tam Thanh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  14. Vũ Văn Dứa (Dưa) sinh 1950 · Thiện Động- Mỹ Hương- Thanh Oai- Hà Tây
  15. Trần Danh Tuyên sinh 1947 · Đại Minh-Đức Thọ-Hà Tĩnh