Phạm Duy Hợp

Năm sinh1947
Quê quánCát Phải - Trung Hòa - Ngân Sơn - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1966
Ngày hy sinh 31/01/1968
Nơi hy sinhThị xã Kontum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 457 (số thứ tự 456).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Hợp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Duy Hợp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 31/01/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Viết Định Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  2. Đoàn Văn Lung Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  3. Nguyễn Khắc Tình Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  4. Phạm Văn Đề Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
  5. Phạm Xuân Hùng Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lê Viết Liền Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Đăng Mậu d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3