Chu Văn Giảng

Năm sinh1942
Quê quánMai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 13/03/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 14, K4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039140]: Lietsi {Họ tên=Chu Văn Giảng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=13/03/1972, Quê quán=Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19563 (số thứ tự 1039140).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Giảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Giảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 13/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quyền sinh 1950 · Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  2. Hoàng Văn Hồi sinh 1952 · Quang Trung- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Nguyễn Quốc Toán sinh 1952 · Lôĩ Dương- Tân Đương- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  4. Khổng Thành Hiển sinh 1951 · Đông Mỹ- Đông Quan- Thái Bình
  5. Đỗ Văn Phúc sinh 1947 · Khu Đống Đa- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Ngọc Đoàn sinh 1952 · Đồng Luận- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  7. Trần Tất Tư sinh 1944 · Xuân Dương- Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Vũ Văn Quyền sinh 1953 · Bản Vược- Bát Sát- Lào Cai
  9. Chu Văn Quyệt sinh 1952 · Khánh Hồng- Yên Khánh- Ninh Bình
  10. Trương Văn Tiến sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên
  11. Nguyễn Hùng Thanh sinh 1952 · Số Nhà 88- Ngọc Hạo- Thị Xã Thanh Hóa
  12. Phạm Ngọc Dung sinh 1949 · Tác Xã May Mặc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  13. NguyễnTuấn Kim sinh 1950 · Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  14. Khơng Minh Hữu sinh 1952 · Đông Mỹ- Đông Quan- Thái Bình
  15. Lê Xuân Trường sinh 1952 · thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Thanh Hóa