Yơih

Năm sinh1942
Quê quánLàng Dăk- Xã Đak Bớt- Huyện 6- Gia Lai
Ngày hy sinh 18/02/1972
Nơi hy sinhNước Trôi
Vị trí mộ Làng Đe Re, Xã Đắk Bết

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039132]: Lietsi {Họ tên=Yơih, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=18/02/1972, Quê quán=Làng Dăk- Xã Đak Bớt- Huyện 6- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nước Trôi, Vị trí mộ=Làng Đe Re, Xã Đắk Bết}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19555 (số thứ tự 1039132).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Yơih” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Yơih” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 18/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tắc
  2. Phạm Văn Kha
  3. Nguyễn Văn Mưu
  4. Tạ Ngọc Niên
  5. Bùi Văn Thiện
  6. Phạm Văn Sự
  7. Nguyễn Đức Mưu