Kơ Pă H Lăn

Năm sinh1948
Quê quánLàng Quang Xer- E8- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 10/2/1972
Nơi hy sinhE8 Khu 5
Vị trí mộ Làng Bôn Khỉ, E7, Khu 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039128]: Lietsi {Họ tên=Kơ Pă H Lăn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26339, Quê quán=Làng Quang Xer- E8- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E8 Khu 5, Vị trí mộ=Làng Bôn Khỉ, E7, Khu 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19551 (số thứ tự 1039128).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kơ Pă H Lăn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kơ Pă H Lăn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 10/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Khoa sinh 1943 · Sơn Phú- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Kim(Kin) sinh 1952 · Chấn Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Đông sinh 1953 · Yên Thủy- Nghi Thủy- Nghi Lộc- Nghệ An
  4. Lê Văn Lợi sinh 1951 · Thành Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  5. Nông Văn Lanh sinh 1948 · Bản Sằng- Quốc Khánh- Tràng Định
  6. Nguyễn Văn Luấn Lôi Từ- Hồng Khê- Bình Giang- Hải Hưng
  7. Võ Thanh Hùng sinh 1953 · Tân Quang- Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An
  8. Lê Viết Nhì sinh 1952 · Hà Chương- Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Phụng sinh 1950 · Khả Lương- Ninh Thắng- Gia Khánh- Ninh Bình
  10. Nguyễn Văn Chính sinh 1946 · Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa