Rơ Lan Anlơn

Năm sinh1948
Quê quánLàng Lu Lan- E5- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 17/08/1972
Nơi hy sinhẤp làng Ka Lan
Vị trí mộ Làng Nu Lon, E5, Khu 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039079]: Lietsi {Họ tên=Rơ Lan Anlơn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=17/08/1972, Quê quán=Làng Lu Lan- E5- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp làng Ka Lan, Vị trí mộ=Làng Nu Lon, E5, Khu 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19502 (số thứ tự 1039079).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Rơ Lan Anlơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Rơ Lan Anlơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 17/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đinh Giảng sinh 1947 · Bảo Ngọc- Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Bùi Văn Chính sinh 1948 · Xóm 5- Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình
  3. Phạm Hữu Cam sinh 1945 · Phương Xá- Đông Phương- Đông Hưng- Thái Bình
  4. Bùi Ngọc Danh sinh 1950 · Cam Đoài- Thụy Liên- Thái Thụy- Thái Bình
  5. Vũ Hồng Lượng sinh 1941 · Thịnh Lộc- Can Lộc
  6. Lương Văn Lạnh sinh 1953 · Bản Lếch- An Làng- Văn Lãng
  7. Nguyễn Văn Đài sinh 1949 · Đông Lân- Văn Tế- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Tín sinh 1952 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Phong sinh 1949 · 36 Cao Bá Quát- Ba Đình- Hà Nội