Kơ Pa Bleo

Năm sinh1950
Quê quánLàng Lú- E12- Khu 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 30/06/1972
Nơi hy sinhBệnh xá làng Yịt Le
Vị trí mộ Làng Yit Le, E3, Khu 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039078]: Lietsi {Họ tên=Kơ Pa Bleo, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/06/1972, Quê quán=Làng Lú- E12- Khu 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá làng Yịt Le, Vị trí mộ=Làng Yit Le, E3, Khu 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19501 (số thứ tự 1039078).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kơ Pa Bleo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kơ Pa Bleo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 30/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Đơn sinh 1944 · Buôn dLê Krang- Huyện 10- Đăk Lăk
  2. Lý Thanh Chuyền sinh 1952 · Phác Hiệu- Chiêm Hóa- Tuyên Quang
  3. Nguyễn Văn Bắc sinh 1945 · Mai Động- Kim Động- Hải Hưng
  4. Nguyễn Hồng Khê sinh 1952 · Thôn Vạc- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng
  5. Bùi Hồng Minh sinh 1954 · Số 3- phố Chợ Con- khối 3- thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  6. Phạm Hồng Phương sinh 1946 · Bắc Đại- Trực Cát- Trực Ninh- Nam Hà
  7. Hà Minh Xuyên sinh 1950 · Trái Giống- Hoàng Tiến- Chí Minh- Hải Hưng
  8. Phạm Quang Chính sinh 1952 · Khu Thượng- Tráng Liệt- Bình Giang- Hải Hưng
  9. Đặng Duy Hải sinh 1954 · Quyết Thắng- Lê Bình- Thanh Miện- Hải Hưng