Đinh Tenh

Năm sinh1950
Quê quánLàng Mân- Xã Ya Ma- Huyện 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 7/12/1972
Nơi hy sinhBệnh xá, khu 2
Vị trí mộ NT Bệnh xá, Khu 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039075]: Lietsi {Họ tên=Đinh Tenh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26640, Quê quán=Làng Mân- Xã Ya Ma- Huyện 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá, khu 2, Vị trí mộ=NT Bệnh xá, Khu 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19498 (số thứ tự 1039075).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Tenh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Tenh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 7/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Biện
  2. U Chóa
  3. Phạm Văn Lạc
  4. Lò Văn Xưởng
  5. Lê Tiến Sâm
  6. Nguyễn Thanh Hải
  7. Võ Tá Mộ
  8. Trần Quang Tịnh
  9. Võ Tá Mộ