Pnl Pèo

Năm sinh1945
Quê quánLàng Grang- E5- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 1/9/1972
Nơi hy sinhGrang, E5, Khu 5
Vị trí mộ E5, Khu 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039054]: Lietsi {Họ tên=Pnl Pèo, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26543, Quê quán=Làng Grang- E5- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Grang, E5, Khu 5, Vị trí mộ=E5, Khu 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19477 (số thứ tự 1039054).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Pnl Pèo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Pnl Pèo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 1/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Puil Yiêu
  2. B Dứt
  3. Nguyễn Xuân Đê
  4. Nguyễn Tuấn Sửu