Kơ Pă Khong

Năm sinh1951
Quê quánLàng Láp- E4- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 15/08/1972
Nơi hy sinhE11, Khu 5
Vị trí mộ Tây làng Tơ Rờ Bang, E10, Khu 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039030]: Lietsi {Họ tên=Kơ Pă Khong, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=15/08/1972, Quê quán=Làng Láp- E4- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E11, Khu 5, Vị trí mộ=Tây làng Tơ Rờ Bang, E10, Khu 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19453 (số thứ tự 1039030).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kơ Pă Khong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kơ Pă Khong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 15/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nhâm Văn Dần
  2. Sưu Jữ
  3. Nguyễn Bá The
  4. U Ba