Y K Lum

Năm sinh1945
Quê quánBuôn Tâng Rang- Huyện 9- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 10/10/1972
Nơi hy sinhĐường 21
Vị trí mộ Buôn Gà cũ, Huyện 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038977]: Lietsi {Họ tên=Y K Lum, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26582, Quê quán=Buôn Tâng Rang- Huyện 9- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, Vị trí mộ=Buôn Gà cũ, Huyện 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19400 (số thứ tự 1038977).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y K Lum” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y K Lum” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 10/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khoa sinh 1952 · La Bằng- Đại Từ
  2. Nguyễn Phúc Hội sinh 1953 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  3. Đỗ Ngọc Đặng sinh 1947 · Thôn Đông- Thái Học- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Ngô Văn Tụng sinh 1941 · Thái Học- Thái Thụy- Thái Bình
  5. Trịnh Bá Bích sinh 1946 · Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Tụng Thái Học- Thái Thụy- Thái Bình
  7. Trần Trọng Phú sinh 1938 · Thuận Thành- Phổ Yên
  8. Bùi Cao Cương sinh 1951 · Ninh Mỹ- Gia Khánh-
  9. Bùi Huy Lầu sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên-
  10. Bùi Thế Mạnh sinh 1952 · Song Mai- Kim Động-
  11. Cao Văn Can sinh 1948 · Tư Tân- Thư Trì-
  12. Cao Xuân Hưng sinh 1944 · Phụng Công- Văn Giang-
  13. Chu Văn Mẫn sinh 1950 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang-