Trần Minh Tâm

Năm sinh1948
Quê quánNghĩa Thắng- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 22/12/1972
Nơi hy sinhBắc Đường 21
Vị trí mộ 22-6-33-57, ô9, 1/50000, Huyện 9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038967]: Lietsi {Họ tên=Trần Minh Tâm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=22/12/1972, Quê quán=Nghĩa Thắng- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Đường 21, Vị trí mộ=22-6-33-57, ô9, 1/50000, Huyện 9}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19390 (số thứ tự 1038967).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 22/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. B Lũ
  2. Nguyễn Thanh Hải
  3. Nguyễn Văn Ất
  4. Nguyễn Phú An
  5. Nguyễn Đức Toàn
  6. Lê Thanh Sơn
  7. Nguyễn Như Minh
  8. Nguyễn Văn Hồng
  9. Nguyễn Đức Thắng
  10. Trần Văn Quý
  11. Ngô Quang Thoán
  12. Sẩm Quảng Sầu
  13. Ngô Văn Tiến