Hoàng Đình Phù

Năm sinh1950
Quê quánCô Bây- Giáp Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 17/12/1972
Nơi hy sinhD5 E670
Vị trí mộ (53-71)02 Kon Tum 1/5000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038951]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Phù, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/12/1972, Quê quán=Cô Bây- Giáp Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=D5 E670, Vị trí mộ=(53-71)02 Kon Tum 1/5000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19374 (số thứ tự 1038951).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Phù” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Phù” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 17/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tuấn Hưng sinh 1952 · Xuân Ninh- Xuân Thủy- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Tý sinh 1952 · Xuân Chinh- Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Nguyễn Thanh Tùng sinh 1946 · Thôn Điền- Cảo Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Tuyên Trại Ha- Thống Nhất- Lục Ngạn- Hà Bắc
  5. Phạm Thế Đông sinh 1949 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hải Phòng
  6. Hoàng Văn Ke sinh 1952 · Áng Sơn- Thái Sơn- An Thụy- Hải Phòng
  7. Lữ Văn Dung sinh 1954 · Chưu Lưu- Tương Dương- Nghệ An
  8. Mai Công Tế sinh 1948 · Nam Thịnh- Tiền Hải- Thái Bình
  9. Tôn Văn Trùng sinh 1946 · Đồng Giáp- Văn Quán
  10. Hoàng Trọng Bạch sinh 1954 · Sơn Thuỷ- Yên Lập- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Chuyển sinh 1945 · Thanh Xuân- Khánh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
  12. Trịnh Quốc Thuận sinh 1948 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  13. Phạm Tuấn Tâm sinh 1949 · Thôn 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  14. Phạm Văn Hải sinh 1953 · Xuân Các- Thuận Thiên- An Thụy- Hải Phòng
  15. Bùi Xuân Kha sinh 1950 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ-