Đàm Văn Diện

Năm sinh1953
Quê quánNà Sáng- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 24/02/1972
Nơi hy sinhKhu hậu cứ
Vị trí mộ 47505.67910 Đăk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038941]: Lietsi {Họ tên=Đàm Văn Diện, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=24/02/1972, Quê quán=Nà Sáng- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu hậu cứ, Vị trí mộ=47505.67910 Đăk Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19364 (số thứ tự 1038941).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Diện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Văn Diện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 24/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Đào sinh 1947 · Thôn Viền- Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Đào Ngọc Thiết sinh 1951 · Khang Phụ- Chu Hoá- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Bá Kiểm sinh 1949 · Noan Để- Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng
  4. Nguyễn Đức Khâm sinh 1951 · Đồng Am- Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình