Lục Văn Tẹo

Năm sinh1953
Quê quánLũng Thán- Quang Long- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 16/04/1972
Nơi hy sinh1140 Ngọc Bờ Biêng
Vị trí mộ (15-94)09 mảnh Đăk Mót 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038862]: Lietsi {Họ tên=Lục Văn Tẹo, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=16/04/1972, Quê quán=Lũng Thán- Quang Long- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=1140 Ngọc Bờ Biêng, Vị trí mộ=(15-94)09 mảnh Đăk Mót 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19285 (số thứ tự 1038862).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lục Văn Tẹo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lục Văn Tẹo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 16/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Máo sinh 1948 · Lũng Đô- Vân An- Hà Quảng- Cao Bằng
  2. Vũ Văn Dụng sinh 1949 · Cù Vân- Phú Bình
  3. Vũ Hồng Xuyên sinh 1952 · Lương Phú- Phú Bình
  4. Sầm Văn Váy sinh 1937 · Thúng Về- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Huưch sinh 1955 · Làng De- Pơlie- Gia Lai
  6. Phan Đình Hào sinh 1951 · Trần Phú- Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Nguyễn Hồng Minh Nghi Đan- Nghi Lộc- Nghệ An
  8. Nguyễn Văn Thỏ sinh 1946 · Đường Ngang- Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  9. Nguyễn Xuân Thìn sinh 1953 · Xóm Bầu- Lâm Đông- Thủy Nguyên- Quảng Ninh
  10. Bùi Đức Ngọc sinh 1935 · Long Bình- Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình
  11. Lê Bá Quy sinh 1952 · Quảng Hùng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Tuyển Cử sinh 1945 · Xóm Chùa- Phụ Khánh- Hạ Hòa- Vĩnh phúc
  13. Phạm Đình Thành sinh 1952 · 29 Hàng Khoai- Hà Nội
  14. Gia Văn Thu sinh 1952 · H.T.X Tiền Phong- Kiên Thiết- Sơn Dương
  15. Trần Mạnh Đàm sinh 1948 · Tiên Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  16. Phạm Văn Mưu sinh 1949 · Suối Đùm- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Tuyển Cử sinh 1945 · Xóm Chùa- Phụ Khánh- Hạ Hòa- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Văn Đông sinh 1940 · Dụ Đông- Đại Hùng- Ứng Hòa- Hà Tây
  19. Nguyễn Xuân Bàng sinh 1939 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
  20. Lê Văn Thiệm sinh 1946 · Thống Nhất- Ông Bình- Khoái Châu- Hải Hưng
  21. Ngô Phương Bồng sinh 1952 · Nông Thượng- Bạch Thông
  22. Trần Thanh Phong sinh 1952 · Hòa Mục- Trắc Văn- Duy Tiên- Nam Hà
  23. Nguyễn Văn Minh sinh 1947 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc
  24. Phạm Công Hồng sinh 1948 · Đông Cường- Đông Quan- Thái Bình
  25. Cao Huy Thuần sinh 1945 · Nam Đồn- Thụy Hồng- Thái Thụy- Thái Bình
  26. Lê Văn Quyết sinh 1948 · Xóm Xuân- Quảng Tiến- Quảng Xương- Thanh Hóa
  27. Lê Đức Công sinh 1950 · Tiền Thắng- Tự Do- Kim Động- Hải Hưng
  28. Nguyễn Minh Tuấn sinh 1950 · Phú Thịnh- Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  29. Lê Văn Quang sinh 1952 · Tân Phương- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Văn Chuyên sinh 1946 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  31. Nguyễn Kim Hiểu sinh 1949 · Nghinh Tiến- Nguyệt Đức- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  32. Phương Văn Tiến sinh 1946 · La Thiện- Tản Hồng- Ba Vì- Hà Tây
  33. Nguyễn Mạnh Tiến sinh 1951 · Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây
  34. Ngô Thanh Đoan sinh 1951 · Thường Liễu- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây
  35. Nguyễn Văn Mạc sinh 1948 · Quang Rực- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
  36. Nguyễn Hữu Thìn sinh 1953 · Xóm Bầu- Lâm Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng