Trần Xuân Lân

Năm sinh1952
Quê quánHải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 11/3/1972
Nơi hy sinhĐức Cơ Gia Lai
Vị trí mộ (25-89)09 mộ2 hàng 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038798]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Lân, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26369, Quê quán=Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ Gia Lai, Vị trí mộ=(25-89)09 mộ2 hàng 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19221 (số thứ tự 1038798).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 11/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Kiên Quyết
  2. Nguyễn Xuân Diện
  3. Phạm Văn Đặng
  4. Nguyễn Văn Đảng
  5. Phạm Văn Đặng
  6. Phạm Văn Công
  7. Nguyễn Xuân Nghi
  8. Nguyễn Tiến Vỉa
  9. Nguyễn Đức Toai
  10. Phạm Văn Việt
  11. Nguyễn Văn Gần
  12. Nguyễn Xuân Vận
  13. Nguyễn Đức Sơn
  14. Hà Quang Phan
  15. Đỗ Văn Tranh
  16. Bùi Văn Thuyên
  17. Âu Viết Vui
  18. Nông Văn Thế
  19. Ngô Đăng Tỉnh
  20. Nguyễn Văn Lương
  21. Ngô Đức Long
  22. Chu Văn Nhâm
  23. Nguyễn Văn Nghi
  24. Nguyễn Đức Toàn
  25. Nguyễn Xuân Diện
  26. Lươmg Ngọc Đông