Vũ Văn Việt

Năm sinh1953
Quê quánDuyên Lạng- Trực Thăng- Trực Ninh- Nam Hà
Ngày hy sinh 22/06/1972
Nơi hy sinhNam Kon Tum
Vị trí mộ (76-16)03 mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038776]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Việt, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=22/06/1972, Quê quán=Duyên Lạng- Trực Thăng- Trực Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Kon Tum, Vị trí mộ=(76-16)03 mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19199 (số thứ tự 1038776).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 22/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Minh sinh 1952 · Khu cầu Giấy- Thị xã Hà Nam
  2. Vũ Minh Luật sinh 1951 · Thái Văn- Thái Thụy- Thái Bình
  3. Bùi Ngọc Nhật sinh 1953 · Xom 10- Trường Lộc- Can Lộc
  4. Lê Văn Ninh sinh 1950 · Hành Cung- Ninh Khánh- Yên Khánh- Ninh Bình
  5. Nguyễn Văn Thọ sinh 1953 · Hoàng Nha- Minh Hải- Văn Lâm- Hải Hưng
  6. Nghiêm Đình Đông sinh 1947 · Nghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
  7. Tô Thành Trong sinh 1951 · Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Trương Hồng Phong sinh 1944 · Văn Bảo- Sơn Lam- Sơn Dương
  9. Trần Văn Thái sinh 1953 · Tổ 6: Khu Sơ tán- Trung Môn- Yên Sơn